Xe nâng bán tự động Bishamon 980kg cao 1.5M

Thương hiệu : Bishamon

Liên hệ

Xe nâng bán tự động Bishamon Nhật 980kg nâng cao 1,590M, sản phẩm nhập khẩu 100% từ hãng có tiếng tại Nhật, chất lượng, giá tốt

* CẤU TẠO THIẾT BỊ:
- Kiểu vận hành đi bộ đứng lái với nâng hạ và di chuyển dùng điện ắc quy 12V
- Cơ cấu nâng hạ bằng hệ thống nâng thủy lực
- Hệ thống phanh điện định vị
- Bánh xe nhựa PU giảm tiếng ồn tối đa và giản thiểu tối đa phá hủy nền.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

xe nâng điện tự động hiệu Bishamon Nhật 980kg nâng cao 1,590M

+ Model: ST98A
+ Tải trọng nâng: 980kg
+ Kích thước nâng hạ: 90~1,590(mm)
+ Kích thước toàn xe (dài*rộng*cao): 2,016*876*1,967(mm)
+ Độ rộng càng nâng: 276~726(mm)
+ Chiều dài của càng nâng: 276(mm)
+ Chiều rộng của một bản càng nâng: 125(mm)
+ Khoảng cách phía ngoài giữa hai chân càng chịu lực: 700(mm)
+ Khoảng cách phía trong giữa hai chân càng chịu lực: 500(mm)
+ Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng bánh): 70 x73(mm)
+ Kích thước bánh lớn: 180 x 50(mm)
+ Công suất mô-tơ nâng: 0.9(Kw)
+ Công suất mô-tơ di chuyển: 0.4(Kw)
+ Điện áp/ dung lượng của ắc quy/ 5 giờ: 12/92/5(V/Ah/h)
+ Thời gian nâng khi sạc đầy và đủ tải: 35(mm/giây)
+ Tốc độ hạ: Tự điều chỉnh
+ Tốc độ di chuyển khi không tải: 2.7(Km/h)
+ Tốc độ di chuyển khi đủ tải: 2.2(Km/h)
+ Tự trọng của xe: 338 (kg)
=>> Sản phẩm đặt hàng.
Web: http://banhxecongnghiep.com.vn/
VP Hà Nội:
Số 41/35 Lê Đức Thọ, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Tel: (84.4) 3795 8160 gặp Ms Hiên
Fax: (84.4) 3795 8186      
Mail: sales2@epicvietnam.com
Hotline: 0904 893 488
Skype: kd02_epicvietnam
Văn phòng Hồ Chí Minh
Số 66 Lưu Chí Hiếu, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP. HCM.
Tel: (84.8) 3814 3701 gặp Mỹ Duyên
Fax: (84.8) 3814 3708    
Mail: vnkd05@xenang.com.vn
Hotline: 0984 910 077
skype & yahoo: vietnhatkd05

Model

Đơn vị

ST50A

ST80AWW

 

ST98AWN

STW38A

STW65A

Tải trọng nâng

kg

500

800

980

980

380

650

Hành trình nâng 

A (mm)

1,500

2,420

Chiều cao nâng thấp nhất

B (mm)

90

Chiều cao nâng cao nhất

C (mm)

1,590

2,510

Chiều cao toàn xe

D (mm)

1,969

1,967

1,708

1,734

Chiều cao lớn nhất của xe khi nâng

D' (mm)

1,969

1,967

2,923

2,949

Chiều rộng toàn xe

E (mm)

757

 

 

941

760

876

Chiều dài toàn xe

F (mm)

1,509

 

1,816

1,501

1,816

Chiều rộng tối đa của càng nâng

H (mm)

600

726

600

726

Chiều rộng nhỏ nhất của càng nâng

I (mm)

232

276

232

276

Chiều dài của càng nâng

G (mm)

600

276

232

276

Chiều rộng của một bản càng nâng

J (mm)

110

125

110

125

Khoảng cách từ tâm bánh nhỏ đến mũi càng

K (mm)

69

187

69

187

Tâm tải trọng 

L (mm)

300

500

400

300

400

Khoảng cách phía ngoài giữa hai chân càng chịu lực

mm

580

1,400

700

900

580

700

Khoảng cách phía trong giữa hai chân càng chịu lực

mm

400

1,200

500

700

400

500

Kích thước bánh nhỏ (đường kính x độ rộng bánh)

mm

70 x 73

Kích thước bánh lớn

mm

150x42

180 x 50

150 x 42

200 x 42

Kích thước bánh lái (đường kính x độ rộng bánh)

mm

220 x 70

Công suất mô-tơ nâng

Kw

0.7

0.9

0.7

0.9

Công suất mô-tơ di chuyển

Kw

0.4

Bánh kính quay xe nhỏ nhất

0 (mm)

1,076

1,641

 

1,336

1,083

1,287

Điện áp/ dung lượng của ắc quy/ 5 giờ

V/ Ah/ h

12/64/5

12/ 92/ 5

12/ 64/ 5

12/ 100/ 5

Thời gian nâng khi sạc đầy và đủ tải

mm/giây

22

35

22

30

Tốc độ hạ

 

Tự điều chỉnh

Tốc độ di chuyển khi không tải

Km/h

2.7

Tốc độ di chuyển khi đủ tải

Km/h

2.2

Tự trọng của xe

kg

209

364

 

348

258

375