Bàn nâng thủy lực loại siêu thấp hiệu Bishamon Nhật

Thương hiệu :

Liên hệ

 

Model tiêu chuẩn Lựa chọn
Điện áp: 3 pha/ 200V/ 50~60Hz Điện áp: 3 pha// 380/ 415/ 440V/ 50~60Hz (A model)
Bộ điều khiển: Bàn đạp chân 1 pha/ 200~220V/ 50~60Hz (B model)
  Bộ điều khiển cầm tay

THÔNG SỐ BÀN NÂNG THỦY LỰC SIÊU THẤP

Điện áp Model Tải trọng nâng (kg) Kích thước mặt bàn (mm) Chiều cao nâng thấp nhất (mm) Chiều cao nâng cao nhất (mm) Hành trình nâng (mm) Tự trọng bàn (tự trọng thủy lực) (kg) Hệ thống thủy lực
3 pha LX25SA 250 520 x 810 59 529 470 70 (23) Bên ngoài
LX25LA 520 x 1,010 59 759 700 88 (23)
LX50SA 500 520 x 810 60 530 470 76 (23)
LX50LA 520 x 1,010 60 760 700 95 (23)
1 pha LX25SB 250 520 x 810 59 529 470 70 (29)
LX25LB 520 x 1,010 59 759 700 88 (29)
LX50SB 500 520 x 810 60 530 470 76 (29)
LX50LB 520 x 1,010 60 760 700 95 (29)
3 pha LX100N 1,000 520 x 1,280 76 976 900 162 (32)
LX100W 780 x 1,280 76 976 900 183 (32)
LX200N 2,000 732 x 1,350 95 995 900 298 (45)
LX200WM 1,000 x 1,500 95 995 900 378 (45)
LX200WL 1,000 x  2,000 95 995 900 405 (45)
LX300N 3,000 732 x 1,350 134 995 861 417 (45)
LX300WM 1,000 x 1,500 134 995 861 493 (45)
LX300WL 1,000 x 2,000 134 995 861 525 (45)

THÔNG SỐ BÀN NÂNG THỦY LỰC SIÊU THẤP VỚI BẢO VỆ CHÂN

Điện áp Model Tải trọng nâng (kg) Kích thước măt bàn (mm) Chiều cao nâng nhỏ nhất (mm) Chiều cao nâng cao nhất (mm) Hành trình nâng (mm) Tự trọng bàn (tự trọng thủy lực) kg Hệ thống thủy lực
3 pha hoặc
1 pha
LX25S FG 250 597 x 820 73 530 457 81 (23) Bên ngoài
LX25L FG 597 x 1,020 73 760 687 102 (23)
LX50S FG 500 600 x 820 75 532 457 89 (23)
LX50L FG 600 x 1,020 75 762 687 109 (23)
3 pha LX100N FG    1,000 620 x 1,300 85 976 891 180 (32)
LX100W FG 880 x 1,300 85 976 891 202 (32)
LX200N FG 2,000 852 x 1,410 110 1001 891 388 (45)
LX200WM FG 1,155 x 1,560 110 1001 891 502 (45)
LX200WL FG 1,155 x  2,060 110 1001 891 561 (45)
LX300N FG 3,000 852 x 1,410 134 995 861 438 (45)
LX300WMFG  1,155 x 1,560 134 995 861 519 (45)
LX300WL FG 1,155 x 2,060 134 995 861 556 (45)